Quốc gia | Việt Nam |
Vị trí | Nghệ An |
Số tổ máy | 2 |
Công suất thiết kế | 320 MW |
Chiều dài đập theo đỉnh | 509 m |
Chiều cao đập lớn nhất | 137 m |
Mực nước bình thường | 200 m |
Dung tích hồ chứa nước | 1,8 tỷ mét khối |
Diện tích lưu vực hồ chứa | 8700 km² |
Loại đập | Bê tông đầm lăn, hầm dẫn nước, nhà máy hở |
Khởi công | 2005 |
Khánh thành | 2010 |
Lịch xả nước Bản Vẽ
Thời điểm | Mực nước thượng lưu (m) | Mực nước dâng bình thường (m) | Mực nước chết (m) | Lưu lượng đến hồ (m3/s) | Tổng lượng xả (m3/s) | Tổng lượng xả qua đập tràn (m3/s) | Tổng lượng xả qua nhà máy (m3/s) | Số cửa xả sâu | Số cửa xả mặt |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2025-04-03 23:00:00 | 189.73 | 200 | 155 | 37 | 282 | 0 | 282 | 0 | 0 |
2025-04-04 01:00:00 | 189.74 | 200 | 155 | 37 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2025-04-04 03:00:00 | 189.74 | 200 | 155 | 37 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2025-04-04 05:00:00 | 189.75 | 200 | 155 | 37 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2025-04-04 07:00:00 | 189.76 | 200 | 155 | 37 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2025-04-04 09:00:00 | 189.74 | 200 | 155 | 38 | 117 | 0 | 117 | 0 | 0 |
2025-04-04 11:00:00 | 189.75 | 200 | 155 | 38 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2025-04-04 13:00:00 | 189.76 | 200 | 155 | 33 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2025-04-04 15:00:00 | 189.76 | 200 | 155 | 33 | 28 | 0 | 28 | 0 | 0 |
2025-04-04 17:00:00 | 189.7 | 200 | 155 | 32 | 325 | 0 | 325 | 0 | 0 |
2025-04-04 19:00:00 | 189.64 | 200 | 155 | 32 | 325 | 0 | 325 | 0 | 0 |
Thông tin nhà máy thủy điện Lịch xả nước Bản Vẽ
Các nhà máy khác
Tin tức
Xem tất cả-
Xả lũ là gì? Biện pháp hạn chế tác động xấu của xả lũ
17 Tháng 07, 2024
Đọc thêm
-
Mực nước chết là gì? Vai trò trong quản lý hồ chứa thủy điện
17 Tháng 07, 2024
Đọc thêm
-
Thủy điện là gì? Ưu nhược điểm của năng lượng thủy điện
17 Tháng 07, 2024
Đọc thêm
-
Năng lượng thủy điện là gì? Thủy điện có phải năng lượng tái tạo?
17 Tháng 07, 2024
Đọc thêm