Lịch xả nước Sơn La - Tra cứu mực nước thủy điện chuẩn

Lịch xả nước Sơn La

Thời điểm Mực nước thượng lưu (m) Mực nước dâng bình thường (m) Mực nước chết (m) Lưu lượng đến hồ (m3/s) Tổng lượng xả (m3/s) Tổng lượng xả qua đập tràn (m3/s) Tổng lượng xả qua nhà máy (m3/s) Số cửa xả sâu Số cửa xả mặt
2025-04-02 23:00:00214.0621517555600000
2025-04-04 00:00:00214.032151758600000
2025-04-04 04:00:00214.042151758000000
2025-04-04 05:00:00214.042151757500000
2025-04-04 06:00:00214.042151758300000
2025-04-04 07:00:00214.042151758200000
2025-04-04 08:00:00214.042151758300000
2025-04-04 09:00:00214.0421517582312031200
2025-04-04 10:00:00214.0321517581340034000
2025-04-04 11:00:00214.0321517582221022100
2025-04-04 12:00:00214.0321517581331033100
2025-04-04 13:00:00214.0221517588348034800
2025-04-04 14:00:0021421517584797079700
2025-04-04 15:00:00213.9921517589664066400
2025-04-04 16:00:00213.9821517588848084800
2025-04-04 17:00:00213.9721517585819081900
2025-04-04 18:00:00213.96215175270579057900
2025-04-04 19:00:00213.95215175268979097900
2025-04-04 20:00:00213.95215175824904900

Thông tin nhà máy thủy điện Lịch xả nước Sơn La

Quốc gia Việt Nam
Vị trí Ít Ong, Mường La, Sơn La
Tọa độ 21°29′47″B 103°59′42″Đ
Tình trạng Hoạt động cả sáu tổ máy
Khởi công 2005
Khánh thành 2012
Sở hữu Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Loại đập Đập bê tông đầm lăn
Ngăn Sông Đà
Chiều cao 138 m (453 ft)
Chiều dài 1.000 m (3.300 ft)
Chiều rộng (đáy) 90 m (295 ft)
Dung tích đập 3,1 km3 (2.500.000 acre⋅ft)
Dung tích đập tràn 35.000 m3/s (1.200.000 cu ft/s)
Tua bin 6 x 400 MW Tua bin Francis
Công suất lắp đặt 1.600 MW (tối đa: 2.400 MW)
Phát điện hàng năm 10.246 GWh

Các nhà máy khác


Tin tức

Xem tất cả